Hình nền cho stone
BeDict Logo

stone

/stɐʉn/ /stəʊn/ /stoʊn/

Định nghĩa

noun

Đá, hòn đá.

Ví dụ :

"The old stone wall around the park was very tall. "
Bức tường đá cổ bao quanh công viên rất cao.
noun

Tảng đá kê, bàn đá kê khuôn in.

Ví dụ :

Người thợ in cẩn thận đặt bản thảo lên bàn đá kê khuôn in trước khi sắp chữ.