Hình nền cho were
BeDict Logo

were

/wɜːr/ /wər/

Định nghĩa

noun

Người chồng, đức ông chồng.

Ví dụ :

Đức ông chồng trong gia đình tôi là một người đàn ông tốt bụng và luôn ủng hộ mọi người.
noun

Ví dụ :

Truyền thuyết địa phương kể về những người hóa thú, những sinh vật được cho là biến thành quái thú.