BeDict Logo

action

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
abandon ship
/əˈbændən ˈʃɪp/

Bỏ rơi, ruồng bỏ.

Khi công ty bắt đầu thua lỗ, nhiều nhân viên đã quyết định bỏ rơi công ty tìm kiếm công việc mới.

staunched
/stɔntʃt/ /stɑntʃt/

Ngăn chặn, cầm lại, chặn đứng.

"The teacher staunched the students' chatter with a firm look. "

Giáo viên đã chặn đứng tiếng trò chuyện của học sinh bằng một ánh mắt nghiêm nghị.

refusals
/rɪˈfjuːzəlz/ /rɪˈfjuːsəlz/

Sự từ chối, lời từ chối, sự khước từ.

Công ty đã nhận được rất nhiều lời từ chối khi cố gắng giảm lương của nhân viên.

projectile
projectileadjective
/pɹə(ʊ)ˈdʒɛktɪl/ /pɹəˈdʒɛk.taɪl/

Phóng, đẩy tới.

"a projectile force; a projectile weapon"

Lực đẩy tới; khí khả năng bắn ra.

jaw
jawverb
/d͡ʒɔː/ /d͡ʒɑ/

Mắng nhiếc, trách mắng.

Ông chủ của tôi mắng nhiếc tôi cả buổi sáng về bản báo cáo, chỉ trích từng chi tiết một.

jihad
jihadnoun
/dʒəˈhɑːd/

Thánh chiến, cuộc chiến chính nghĩa, cuộc đấu tranh vì lý tưởng.

Nhóm bảo vệ môi trường đã phát động một chiến dịch mạnh mẽ chống lại đồ nhựa dùng một lần, kêu gọi cộng đồng chuyển sang sử dụng các sản phẩm thay thế thể tái sử dụng.

nests
nestsverb
/nɛsts/

Trèo tổ, đi bắt tổ chim.

Mỗi độ xuân về, bọn trẻ lại trèo tổ trong rừng, mong tìm được trứng chim bị bỏ rơi.

tighten
/ˈtaɪ.tən/

Siết chặt, làm chặt.

Làm ơn siết con ốc đó thêm một phần vòng nữa.

numbering
/ˈnʌmbərɪŋ/ /ˈnʌmbɚɪŋ/

Đánh số, sự đánh số.

Việc đánh số các trang trong cuốn sách giúp dễ dàng tìm kiếm thông tin cụ thể hơn.

No Image
/peɪd ðɛər rɪˈspɛkts/

bày tỏ lòng kính trọng

Chúng tôi đã đến đám tang để bày tỏ lòng kính trọng đối với người đã khuất.

switch on
/swɪtʃ ɒn/ /swɪtʃ ɔːn/

Thay đổi sắc mặt, thay đổi vẻ ngoài.

Khi sếp bước vào phòng, Sarah lập tức thể thay đổi sắc mặt, tỏ ra chuyên nghiệp ngay tức khắc, giấu đi vẻ khó chịu trước đó.

stooked
/stʊkt/ /stuːkt/

Chất thành đống, bó thành cây.

Sau khi gặt lúa , người nông dân chất những lúa thành đống để chúng khô hơn dưới ánh nắng mặt trời.

scotch
scotchverb
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Khía, rạch, làm xước.

Tức giận, cậu học sinh dùng chìa khóa để rạch sơn xe của thầy hiệu trưởng.

knacks
knacksnoun
/næks/

Sở trường, kỹ năng, tài khéo léo.

tôi nhiều sở trường khiến những công việc bình thường như làm vườn nấu ăn trở nên thật dễ dàng đẹp mắt.

boycotts
/ˈbɔɪkɑːts/ /ˈbɔɪkət͡s/

Tẩy chay, sự tẩy chay.

Việc tẩy chay các sản phẩm của công ty đã gây thiệt hại đáng kể cho doanh số bán hàng của họ.

coordination
/koʊˌɔɹdɪˈneɪʃən/

Phối hợp, sự phối hợp, điều phối, sự điều phối.

Sự phối hợp tuyệt vời của cả đội đã giúp họ hoàn thành dự án trước thời hạn.

sleep
sleepverb
/sliːp/ /slip/

Ngủ, chợp mắt.

"You should sleep 8 hours a day."

Bạn nên ngủ đủ 8 tiếng mỗi ngày.

No Image
/haɪr aʊt ðə ˈfeɪvərz/

cho thuê sự giúp đỡ

ấy cảm thấy anh ta đang cho thuê sự giúp đỡ của mình để trục lợi nhân.

seize on
/ˈsiːz ɒn/ /ˈsiːz ɔn/

Nắm lấy, chộp lấy, vồ lấy.

Con mèo thấy sợi dây lủng lẳng liền chộp lấy ngay, dùng chân vờn .

dowse
dowseverb
/daʊs/

Nhúng, dìm, nhấn xuống nước.

Con cún con tinh nghịch cố gắng dìm đầu vào bát nước.