BeDict Logo

sport

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
jaw
jawnoun
/d͡ʒɔː/ /d͡ʒɑ/

Hàm.

Người thợ may cẩn thận đặt miếng vải dọc theo hàm của chiếc đệm, chuẩn bị may kín miệng túi.

cauliflower ears
/ˈkɔːliflaʊər ˈɪərz/

Tai bị sưng, tai hoa lơ.

Sau nhiều năm vật lộn, đôi tai bị sưng, tai hoa của vận động viên một dấu hiệu ràng cho thấy sự cống hiến của anh ấy cho môn thể thao này.

coordination
/koʊˌɔɹdɪˈneɪʃən/

Sự phối hợp, sự điều phối.

Cần sự phối hợp nhịp nhàng để thể cân bằng việc học trường, công việc bán thời gian các hoạt động hội một cách thành công.

sleep
sleepverb
/sliːp/ /slip/

Quay tròn, đứng im (khi quay).

Con quay ngủ ngon lành trên bàn, quay đều không hề rung lắc.

forfeited
/ˈfɔːrfɪtɪd/ /ˈfɔːrfətɪd/

Mất, bị tước, đánh mất.

liên tục tấn công bạn , anh ta đã đánh mất hội cuối cùng được ra sớm.

sledging
/ˈslɛdʒɪŋ/

Kéo xe trượt tuyết.

Đàn chó đang kéo xe trượt tuyết chở đồ tiếp tế băng qua cánh đồng tuyết.

commit
commitverb
/kəˈmɪt/

Tham gia, dự thi.

Bạn học sinh đó đã tham gia cùng bạn cùng lớp của mình cho dự án hội chợ khoa học.

disqualify
/dɪsˈkwɒlɪfaɪ/

Loại, truất quyền, làm mất tư cách.

Tuổi của tôi khiến tôi không đủ điều kiện cho vị trí này.

drilling
/ˈdɹɪlɪŋ/

Đấm đá mạnh, luyện tập.

Cầu thủ bóng đá đang sút mạnh quả bóng về phía khung thành, hy vọng ghi bàn.

spang
spangnoun
/spæŋ/

Nhảy, bước nhảy, sự bật nhảy.

Chú mèo con tinh nghịch nhảy phóc từ sàn nhà lên đỉnh kệ sách.

dunking
/ˈdʌŋkɪŋ/

Nhúng, sự nhúng, hành động nhúng.

Đứa trẻ khúc khích cười trong lúc bị nhúng xuống hồ bơi, mặc nước lạnh.

dope
dopenoun
[dəʊp] [doʊp]

Tin mật, tin trong giới.

Huấn luyện viên đã được chút tin mật về cầu thủ ngôi sao của đội đối thủ; cậu ta bị chấn thương.

yorking
/ˈjɔːrkɪŋ/

Ném bóng y-oóc-cơ, ném bóng trúng chân.

"The bowler was yorking the tail-enders to try and finish the innings quickly. "

Để kết thúc hiệp đấu nhanh chóng, người ném bóng liên tục ném y-oóc- vào những cầu thủ đánh cuối bảng, nhắm trúng chân họ để loại họ.

ultimate
/ˈʌltɪmɪt/ /ˈʌltəmɪt/

Đĩa bay, Frisbee.

Anh trai tôi rất thích chơi đĩa bay, đó môn thể thao đồng đội yêu thích nhất của anh ấy.

wipe out
/waɪp aʊt/

Té, ngã nhào, đo đường.

Người lướt sóng cố gắng bắt một con sóng lớn, nhưng anh ấy bị nhào ngã xuống nước.

outfielder
/ˈaʊtˌfiːldər/ /ˈaʊtˌfiːldɚ/

Cầu thủ đánh ngoài.

"The outfielder tracked down the long fly."

Cầu thủ đánh ngoài đuổi theo kịp đánh bóng bổng ra xa.

sprog
sprognoun
/spɹɒɡ/ /sprɔɡ/

Thiết bị an toàn hạn chế độ lệch.

Trước khi cất cánh lượn, phi công cẩn thận kiểm tra thiết bị an toàn hạn chế độ lệch để đảm bảo sẽ ngăn chặn cánh bị uốn cong quá mức nguy hiểm trong suốt chuyến bay.

floss
flossnoun
/flɑs/ /flɒs/ /flɔs/

Điệu nhảy Floss.

giáo dạy nhảy đã dạy cho học sinh một điệu floss mới.

greenroom
/ˈɡriːnˌruːm/

Ống sóng, lòng ống sóng.

Khi người lướt ván lao xuống con sóng, anh ta cố gắng đi sâu vào bên trong, hy vọng được trong lòng ống sóng vài giây trước khi sụp xuống.

worsted
worstedadjective
/ˈwʊs.tɪd/ /ˈwɝ.stɪd/ /ˈwəː.stɪd/

Bại trận, thất bại.

"The army was worsted in battle."

Quân đội đã bị đánh bại trong trận chiến.