BeDict Logo

forward

/ˈfoːwəd/ /foːd/ /ˈfɔː.wəd/ /ˈfɔɹ.wɚd/
Hình ảnh minh họa cho forward: Tiền đạo.
noun

Cầu thủ tiền đạo đó đã tắc bóng người đang giữ bóng, cố gắng giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

Hình ảnh minh họa cho forward: Hợp đồng kỳ hạn.
 - Image 1
forward: Hợp đồng kỳ hạn.
 - Thumbnail 1
forward: Hợp đồng kỳ hạn.
 - Thumbnail 2
noun

Đôi vợ chồng đó đã ký một hợp đồng kỳ hạn để mua một căn nhà vào mùa xuân tới.