noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe ngựa, cỗ xe. A wheeled vehicle, generally drawn by horse power. Ví dụ : "The family took a horse-drawn coach to the countryside for a picnic. " Cả gia đình đi xe ngựa kéo về vùng quê để dã ngoại. vehicle essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toa xe, toa hành khách. A passenger car, either drawn by a locomotive or part of a multiple unit. Ví dụ : "The family traveled on the train in a comfortable coach. " Gia đình đi tàu và ngồi trong một toa hành khách rất thoải mái. vehicle essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện viên, người hướng dẫn. (originally Oxford University slang) A trainer or instructor. Ví dụ : "The coach helped the students improve their basketball skills. " Huấn luyện viên đã giúp các học sinh cải thiện kỹ năng chơi bóng rổ của họ. education job sport person essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe khách đường dài, xe đò. A single-decked long-distance, or privately hired, bus. Ví dụ : "The family took a coach to visit their grandparents. " Gia đình đó đi xe khách đường dài về thăm ông bà. vehicle traffic essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoang mũi, Phòng ở mũi tàu. The forward part of the cabin space under the poop deck of a sailing ship; the fore-cabin under the quarter deck. Ví dụ : "The captain's quarters were located in the coach of the ship, behind the main deck. " Phòng của thuyền trưởng nằm ở khoang mũi của con tàu, phía sau boong chính. nautical sailing part structure vehicle essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế hạng phổ thông, Khoang hạng phổ thông. (chiefly US) The part of a commercial passenger airplane or train reserved for those paying the lower standard fares; the economy section. Ví dụ : "John flew coach to Vienna, but first-class back home." John bay hạng phổ thông đến Vienna, nhưng bay hạng nhất về nhà. vehicle essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện, đào tạo. To train. Ví dụ : "The teacher coaches students to improve their math skills. " Giáo viên huấn luyện học sinh để cải thiện kỹ năng toán học của họ. sport education job business essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện, đào tạo, kèm cặp. To instruct; to train. Ví dụ : "She has coached many opera stars." Cô ấy đã huấn luyện rất nhiều ngôi sao opera. education sport job essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện, kèm cặp. To study under a tutor. Ví dụ : "My sister coaches her son in math, studying with him regularly to improve his understanding. " Chị gái tôi kèm cặp con trai môn toán, học cùng con thường xuyên để con hiểu bài hơn. education job essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bằng xe khách, di chuyển bằng xe đò. To travel in a coach (sometimes coach it). Ví dụ : "The family decided to coach to the beach, avoiding the expensive express train. " Gia đình quyết định đi xe đò ra biển để tránh phải tốn kém đi tàu tốc hành. vehicle essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở bằng xe ngựa, chuyên chở bằng xe ngựa. To convey in a coach. Ví dụ : "The tour guide coached the group of students through the historical site, showing them the important exhibits. " Câu này không phù hợp với nghĩa "coach" (chở bằng xe ngựa). Cần một câu khác phù hợp hơn. Giả sử chúng ta muốn dịch một câu khác: "In the old days, wealthy families would coach their guests to the countryside for weekend retreats." Ngày xưa, những gia đình giàu có thường chở khách của họ bằng xe ngựa về vùng quê để nghỉ ngơi cuối tuần. vehicle essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc