Hình nền cho coach
BeDict Logo

coach

/kəʊtʃ/ /koʊtʃ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cả gia đình đi xe ngựa kéo về vùng quê để dã ngoại.
verb

Chở bằng xe ngựa, chuyên chở bằng xe ngựa.

To convey in a coach.

Ví dụ :

Câu này không phù hợp với nghĩa "coach" (chở bằng xe ngựa). Cần một câu khác phù hợp hơn. Giả sử chúng ta muốn dịch một câu khác: "In the old days, wealthy families would coach their guests to the countryside for weekend retreats." Ngày xưa, những gia đình giàu có thường chở khách của họ bằng xe ngựa về vùng quê để nghỉ ngơi cuối tuần.