BeDict Logo

austenite

/ˈɑstɪnaɪt/ /ˈɒstɪnaɪt/ /ˈɔstɪnaɪt/
Hình ảnh minh họa cho austenite: Austenite: Austenit, pha austenit.
noun

Austenite: Austenit, pha austenit.

Những người thợ luyện kim nung nóng thép cho đến khi nó chuyển thành austenit, một dạng cấu trúc kim loại ở nhiệt độ cao, giúp cho việc tạo hình dễ dàng hơn.