Hình nền cho solid
BeDict Logo

solid

/ˈsɒlɪd/ /ˈsɑlɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The wooden desk is a solid piece of furniture. "
Cái bàn gỗ là một món đồ nội thất bằng chất liệu rắn chắc.
adjective

Chắc bụng, no bụng.

Ví dụ :

"a solid meal"
Một bữa ăn chắc bụng.
adjective

Vững chắc, đáng tin cậy, có cơ sở.

Ví dụ :

Giáo viên của cô ấy xem cô ấy là một học sinh giỏi và đáng tin cậy vì cô ấy luôn làm bài tập về nhà và tích cực tham gia vào các hoạt động trên lớp.