BeDict Logo

solid

/ˈsɒlɪd/ /ˈsɑlɪd/
Hình ảnh minh họa cho solid: Vững chắc, đáng tin cậy, có cơ sở.
 - Image 1
solid: Vững chắc, đáng tin cậy, có cơ sở.
 - Thumbnail 1
solid: Vững chắc, đáng tin cậy, có cơ sở.
 - Thumbnail 2
solid: Vững chắc, đáng tin cậy, có cơ sở.
 - Thumbnail 3
solid: Vững chắc, đáng tin cậy, có cơ sở.
 - Thumbnail 4
adjective

Vững chắc, đáng tin cậy, có cơ sở.

Giáo viên của cô ấy xem cô ấy là một học sinh giỏi và đáng tin cậy vì cô ấy luôn làm bài tập về nhà và tích cực tham gia vào các hoạt động trên lớp.