Hình nền cho high
BeDict Logo

high

/haɪ/

Định nghĩa

noun

Đỉnh, Cao điểm, Tầng cao.

Ví dụ :

Đỉnh núi cao chót vót mở ra một khung cảnh ngoạn mục.
adjective

Ví dụ :

Ban quản lý trường học rất bảo thủ, luôn ưu tiên các phương pháp giảng dạy truyền thống.
adjective

Ví dụ :

"My bank charges me a high interest rate.   I was running a high temperature and had high cholesterol.   high voltage   high prices   high winds   a high number"
Ngân hàng tính lãi suất cho tôi rất cao. Tôi bị sốt cao và cholesterol cao. Điện áp cao. Giá cả đắt đỏ. Gió mạnh. Một số lượng lớn.
adjective

Ví dụ :

Hình như cậu học sinh đó bị phê trong lớp, nên khó mà tập trung vào bài giảng được.