preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến khi, cho đến khi. Up to the time of (something happening). Ví dụ : "We will stay at the park until the sun sets. " Chúng ta sẽ ở lại công viên cho đến khi mặt trời lặn. time language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, Cho đến. Up to (a certain place) Ví dụ : "Keep walking until the second set of traffic lights, then turn left." Cứ đi bộ đến chỗ đèn giao thông thứ hai thì rẽ trái. time place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho đến, đến khi. Before (a time). Ví dụ : "We will study until lunchtime. " Chúng ta sẽ học cho đến giờ ăn trưa. time language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến. To; physically towards. Ví dụ : "The teacher walked until the classroom door. " Cô giáo đi bộ đến cửa lớp. direction position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho đến khi, tới khi. Up to the time that (a condition becomes true). Ví dụ : "We will stay at the park until the sun sets. " Chúng ta sẽ ở lại công viên cho đến khi mặt trời lặn. time condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến khi, cho đến khi. Before (a condition becoming true). Ví dụ : "We will stay at the park until the sun sets. " Chúng ta sẽ ở lại công viên cho đến khi mặt trời lặn. time condition language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc