verb🔗ShareTồn tại, hiện hữu, có. (stative) to be; have existence; have being or reality"Simple: "Life exists on Earth." Slightly more specific, but still easy to understand: "My old school still exists, even though it's been remodeled." "Simple: Sự sống tồn tại trên Trái Đất. Slightly more specific, but still easy to understand: Trường cũ của tôi vẫn còn đó, dù đã được sửa sang lại.beingphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc