Hình nền cho heated
BeDict Logo

heated

/ˈhiːtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm nóng, hâm nóng.

Ví dụ :

"The oven was heated up to 350 degrees for the roast. "
Lò nướng đã được làm nóng lên đến 350 độ để nướng thịt.