Hình nền cho allowing
BeDict Logo

allowing

/əˈlaʊɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cho phép, chấp thuận, bằng lòng.

Ví dụ :

Cho phép người hầu được tự do; cho phép đi lại tự do; cho một ngày để nghỉ ngơi.