Hình nền cho temperatures
BeDict Logo

temperatures

/ˈtɛmpərətʃərz/ /ˈtɛmprətʃərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiệt độ trong phòng giảm gần 20 độ; từ nóng chuyển sang lạnh.
noun

Ví dụ :

Nhiệt độ trong lớp học thay đổi liên tục cả ngày, khiến cho việc tập trung trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

Ông bác sĩ già tin rằng bệnh tật phát sinh từ sự mất cân bằng tính khí của bệnh nhân, cần điều chỉnh cẩn thận để phục hồi sức khỏe của họ.