Hình nền cho steel
BeDict Logo

steel

/stiːl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đầu bếp dùng một con dao thép để cắt cà chua thành những lát đều nhau.
verb

Làm cho giống thép, mạ thép.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã dùng một kỹ thuật đặc biệt để mạ thép cho những chiếc bình đất sét, tạo cho chúng một lớp hoàn thiện mịn, cứng và tối màu như thép.