Hình nền cho shaping
BeDict Logo

shaping

/ˈʃeɪpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hình thành, tạo hình, nhào nặn.

Ví dụ :

"The potter is shaping the clay into a beautiful vase. "
Người thợ gốm đang tạo hình đất sét thành một chiếc bình hoa xinh đẹp.
verb

Định hình, nhào nặn, gây ảnh hưởng.

Ví dụ :

Những trải nghiệm làm tình nguyện viên ở trại cứu hộ động vật đang định hình mục tiêu nghề nghiệp tương lai của cô ấy.
noun

Sự định hình hành vi, phương pháp định hình.

Ví dụ :

Huấn luyện viên chó đã sử dụng phương pháp định hình hành vi để dạy chú chó con ngồi, bằng cách thưởng cho từng bước nhỏ tiến gần đến hành vi mong muốn.