verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thành, tạo hình, nhào nặn. To create or make. Ví dụ : "The potter is shaping the clay into a beautiful vase. " Người thợ gốm đang tạo hình đất sét thành một chiếc bình hoa xinh đẹp. action process art material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo hình, định hình. To give something a shape and definition. Ví dụ : "Shape the dough into a pretzel. For my art project, I plan to shape my clay lump into a bowl." Nặn bột thành hình bánh quy xoắn. Đối với dự án nghệ thuật của mình, tôi định tạo hình cục đất sét thành một cái bát. appearance style figure process structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặn, tạo hình. To form or manipulate something into a certain shape. Ví dụ : "The potter is shaping the clay on the wheel. " Người thợ gốm đang nặn đất sét trên bàn xoay. action process material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định hình, nhào nặn, gây ảnh hưởng. (of a country, person, etc) To give influence to. Ví dụ : "Her experiences volunteering at the animal shelter are shaping her future career goals. " Những trải nghiệm làm tình nguyện viên ở trại cứu hộ động vật đang định hình mục tiêu nghề nghiệp tương lai của cô ấy. politics government nation world society person state history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn nắn, điều chỉnh, định hình. To suit; to be adjusted or conformable. Ví dụ : "The potter is shaping the clay to fit his design for a new vase. " Người thợ gốm đang uốn nắn đất sét để phù hợp với thiết kế bình hoa mới của mình. condition quality process appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, mường tượng. To imagine; to conceive. Ví dụ : "The artist was shaping a new vision for her next painting. " Người nghệ sĩ đang hình dung ra một ý tưởng mới cho bức tranh tiếp theo của cô ấy. mind philosophy being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự định hình, sự tạo hình. The action of the verb to shape. Ví dụ : "The shaping of clay into a vase is a slow and careful process. " Việc tạo hình đất sét thành một chiếc bình là một quá trình chậm rãi và cẩn thận. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự định hình hành vi, phương pháp định hình. A method of positive reinforcement of behaviour patterns in operant conditioning. Ví dụ : "The dog trainer used shaping to teach the puppy to sit, rewarding small steps towards the final behavior. " Huấn luyện viên chó đã sử dụng phương pháp định hình hành vi để dạy chú chó con ngồi, bằng cách thưởng cho từng bước nhỏ tiến gần đến hành vi mong muốn. mind education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc