Hình nền cho iron
BeDict Logo

iron

/ˈaɪən/ /ˈaɪɚn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi thường dùng nồi sắt để nấu những món ăn ngon.
noun

Ví dụ :

Mẹ tôi dùng bàn là để ủi phẳng những nếp nhăn trên áo sơ mi đồng phục của tôi.