Hình nền cho transformed
BeDict Logo

transformed

/trænsˈfɔrmd/ /trænzˈfɔrmd/

Định nghĩa

verb

Biến đổi, thay đổi, chuyển hóa.

Ví dụ :

Các nhà giả kim thuật xưa kia tìm cách biến chì thành vàng.