noun🔗ShareNgân hàng bảo hiểm, hợp kênh ngân hàng bảo hiểm. A banking and insurance structure in which insurance is sold through the bank or the bank's distribution channels."The bank offered a convenient package of home loan and insurance through bancassurance, saving customers time and paperwork. "Ngân hàng cung cấp một gói vay mua nhà và bảo hiểm tiện lợi thông qua hợp kênh ngân hàng bảo hiểm, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và thủ tục giấy tờ.businessfinanceinsuranceeconomycommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc