Hình nền cho banking
BeDict Logo

banking

/ˈbæŋkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giao dịch ngân hàng, làm dịch vụ ngân hàng.

Ví dụ :

"He banked with Barclays."
Anh ấy giao dịch ngân hàng ở ngân hàng Barclays.
noun

Bộ phận giảm rung, cơ cấu giảm rung.

Ví dụ :

Hệ thống cơ cấu giảm rung phức tạp của chiếc đồng hồ cây đã giúp con lắc không lắc lư quá mạnh.
Hệ thống giảm rung phức tạp trong đồng hồ cây giúp giữ cho thời gian chính xác.