verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao dịch ngân hàng, làm dịch vụ ngân hàng. To deal with a bank or financial institution, or for an institution to provide financial services to a client. Ví dụ : "He banked with Barclays." Anh ấy giao dịch ngân hàng ở ngân hàng Barclays. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi vào ngân hàng, bỏ vào ngân hàng. To put into a bank. Ví dụ : "My grandfather is banking all his extra savings into a special account for his retirement. " Ông tôi đang gửi tất cả tiền tiết kiệm thêm của mình vào một tài khoản đặc biệt cho việc nghỉ hưu. finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấu trong hậu môn. To conceal in the rectum for use in prison. Ví dụ : "Johnny banked some coke for me." Johnny giấu ma túy đá vào hậu môn để dành cho tôi trong tù. body action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, lượn. To roll or incline laterally in order to turn. Ví dụ : "The boat was banking sharply to the left as it approached the harbor entrance. " Khi tiến vào cửa cảng, chiếc thuyền nghiêng mạnh sang trái để lượn. technical vehicle nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng cánh, lượn vòng. To cause (an aircraft) to bank. Ví dụ : "The pilot expertly banked the airplane to the left, allowing us to see the stunning mountain range. " Phi công nghiêng cánh máy bay một cách điêu luyện sang bên trái, giúp chúng tôi có thể nhìn thấy dãy núi hùng vĩ. vehicle nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắp, vun, bồi đắp. To form into a bank or heap, to bank up. Ví dụ : "to bank sand" Đắp cát thành đống. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùi tro, đậy tro. To cover the embers of a fire with ashes in order to retain heat. Ví dụ : "To keep the fire warm overnight, the campers carefully banking the embers. " Để giữ lửa ấm qua đêm, những người cắm trại cẩn thận vùi tro vào những tàn than hồng. energy fuel utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắp bờ, bồi đắp, xây đê. To raise a mound or dike about; to enclose, defend, or fortify with a bank; to embank. Ví dụ : "The farmer was banking up the riverbank to protect his crops from flooding. " Người nông dân đang đắp bờ sông để bảo vệ mùa màng khỏi bị ngập lụt. environment agriculture geology building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi dọc bờ. To pass by the banks of. Ví dụ : "The children were banking the river on their way to school, enjoying the fresh air and the scenery. " Trên đường đi học, bọn trẻ đi dọc bờ sông, tận hưởng không khí trong lành và cảnh vật xung quanh. geography nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp sức cho tàu leo dốc. To provide additional power for a train ascending a bank (incline) by attaching another locomotive. Ví dụ : "The train crew had to bank the engine to get the coal train up the steep incline. " Tổ lái phải cho thêm một đầu máy nữa để tiếp sức cho tàu chở than leo lên con dốc đứng. vehicle technical energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp thành hàng, xếp thành dãy. (order and arrangement) To arrange or order in a row. Ví dụ : "The students were asked to bank their textbooks neatly on the shelves. " Các học sinh được yêu cầu xếp sách giáo khoa ngay ngắn thành hàng trên giá. organization business structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngành ngân hàng, hoạt động ngân hàng. The business of managing a bank. Ví dụ : "The family's financial advisor specializes in banking. " Nhà tư vấn tài chính của gia đình chuyên về ngành ngân hàng. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghề ngân hàng, công việc ngân hàng. The occupation of managing or working in a bank. Ví dụ : "My uncle's banking career spanned over thirty years. " Chú tôi có hơn ba mươi năm kinh nghiệm làm việc trong nghề ngân hàng. business finance job economy organization industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, cua. A horizontal turn. Ví dụ : "The airplane made a sharp banking turn to avoid the storm clouds. " Chiếc máy bay nghiêng cánh một góc lớn để cua gấp, tránh những đám mây bão. direction nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận giảm rung, cơ cấu giảm rung. A mechanical component to prevent vibration in a timepiece, etc. Ví dụ : "The grandfather clock's intricate banking system prevented the pendulum from swinging wildly. " Hệ thống cơ cấu giảm rung phức tạp của chiếc đồng hồ cây đã giúp con lắc không lắc lư quá mạnh. "The grandfather clock's intricate banking system helped keep the time accurate. " Hệ thống giảm rung phức tạp trong đồng hồ cây giúp giữ cho thời gian chính xác. technical machine part device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy tàu (lên dốc). The practice of assisting a train up a steep incline (called a bank) with another locomotive at the rear. Ví dụ : "The train's banking was successful, allowing the freight cars to ascend the steep hill. " Việc đẩy tàu lên dốc đã thành công, giúp các toa chở hàng leo lên ngọn đồi dốc. vehicle technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc