business
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Lợi nhuận kinh tế, thặng dư kinh tế.

Ký quỹ, tiền ký quỹ, sự ủy thác có điều kiện.

Từ chối, người từ bỏ, người thoái thác.

Gà mờ chứng khoán, người mới vào nghề.

Đô thị hóa, nâng cấp đô thị.
"This used to be an honest old-fashioned backstreet boozer but, like Fulham itself, the pub has had its soul ripped out since it has been yuppified"
Ngày xưa đây chỉ là một quán rượu nhỏ, cũ kỹ và chân chất trong một con hẻm vắng, nhưng giờ thì, giống như cả khu Fulham, quán đã bị "đô thị hóa" mất hết cái hồn rồi.

Nắm bắt, chộp lấy, lợi dụng.
"After the controversy of her public statement, she has been the darling of right-wing groups who have seized upon her as the poster child of their cause."
Sau vụ tranh cãi về phát ngôn trước công chúng của cô ấy, cô đã trở thành người được các nhóm cánh hữu hết mực yêu thích, những người đã chộp lấy cô để làm hình mẫu đại diện cho lý tưởng của họ.













