BeDict Logo

structure

/ˈstɹʌktʃə(ɹ)/ /ˈstɹʌktʃɚ/
Hình ảnh minh họa cho structure: Cấu trúc, vật thể dưới nước.
noun

Cấu trúc, vật thể dưới nước.

Cấu trúc dưới nước, như một thân cây chết, thu hút rất nhiều cá, nên thợ lặn đã thấy được rất nhiều cá ở đó.

Hình ảnh minh họa cho structure: Cấu trúc.
noun

Cấu trúc sinh hoạt hằng ngày của gia đình bao gồm một loạt các hoạt động như ăn sáng, đưa con đi học và ăn tối, được kết nối với nhau bởi thời gian và trách nhiệm cụ thể.