Hình nền cho insurance
BeDict Logo

insurance

/ɪn.ˈʃɔː.ɹəns/ /ɪn.ˈʃɝ.əns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The car was totalled, but fortunately I had insurance."
Chiếc xe bị hỏng hoàn toàn rồi, nhưng may mắn là tôi có bảo hiểm.