BeDict Logo

economy

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
cumulated
/ˈkjuːmjʊleɪtɪd/ /ˈkjuːmjəleɪtɪd/

Tích lũy, gom góp.

Điểm kiểm tra của sinh viên được tích lũy dần trong suốt học kỳ, dẫn đến điểm tổng kết cuối kỳ cao.

tighten
/ˈtaɪ.tən/

Thắt chặt tiền tệ, siết chặt tín dụng.

Ngân hàng đã thắt chặt chính sách cho vay của mình, khiến cho giới trẻ khó vay được tiền để học đại học hơn.

cheapie
/ˈtʃiːpi/

Đồ rẻ tiền, món hàng rẻ tiền.

Tôi mua một cái máy tính "đồ rẻ tiền" cửa hàng đồng giá, nhưng vẫn hoạt động tốt cho mấy phép toán đơn giản.

primacy
/ˈpɹaɪ.mə.si/

Ưu thế, địa vị hàng đầu, quyền tối thượng.

"December 25 2016, Amruta Patil writing in The Hindu, The book in my hand"

Ngày 25 tháng 12 năm 2016, Amruta Patil viết trên tờ The Hindu, "Cuốn sách trong tay tôi," thể hiện ưu thế của văn học viết trong thời đại kỹ thuật số.

economic rents
/ˌiːkəˈnɑːmɪk rents/ /ˌekəˈnɑːmɪk rents/

Lợi nhuận kinh tế, thặng dư kinh tế.

chủ đất sở hữu cửa hàng tạp hóa duy nhất trong bán kính nhiều dặm, ông ta đã tính giá cao hưởng lợi nhuận kinh tế đáng kể, thu được nhiều lợi nhuận hơn mức chi phí vận hành cửa hàng thông thường.

boycotts
/ˈbɔɪkɑːts/ /ˈbɔɪkət͡s/

Tẩy chay, sự tẩy chay.

Việc tẩy chay các sản phẩm của công ty đã gây thiệt hại đáng kể cho doanh số bán hàng của họ.

emporium
/ɛmˈpɔː.ɹi.əm/ /ɛmˈpɔ.ɹi.əm/

Trung tâm thương mại, chợ lớn, khu buôn bán.

Cái chợ lớn nhộn nhịp đó đủ các sạp hàng bán đủ thứ, từ trang sức thủ công cho đến nông sản tươi sống.

yuppifying
/ˈjʌpɪfaɪɪŋ/ /ˈjʌpəfaɪɪŋ/

Đô thị hóa, nâng cấp đô thị.

Ngày xưa đây chỉ một quán rượu nhỏ, kỹ chân chất trong một con hẻm vắng, nhưng giờ thì, giống như cả khu Fulham, quán đã bị "đô thị hóa" mất hết cái hồn rồi.

concession
/kənˈsɛʃən/

Nhượng bộ, sự ban ơn.

giáo ban ơn cho học sinh, cho thêm thời gian để hoàn thành bài tập.

single currency
/ˈsɪŋɡəl ˈkʌrənsi/

Đồng tiền chung, tiền tệ chung.

Đồng tiền chung, hay còn gọi euro, giúp du khách mua sắm dễ dàng hơn các quốc gia khác nhau trong Liên minh Châu Âu.

forfeited
/ˈfɔːrfɪtɪd/ /ˈfɔːrfətɪd/

Mất, bị tước, đánh mất.

liên tục tấn công bạn , anh ta đã đánh mất hội cuối cùng được ra sớm.

drawback
/ˈdɹɔːˌbæk/

Hoàn thuế nhập khẩu.

Công ty đã được hoàn thuế nhập khẩu cho số đồ nội thất sau đó họ tái xuất khẩu.

dickering
/ˈdɪkərɪŋ/

Mặc cả, trả giá, тор bớt.

Cậu sinh viên mặc cả với chủ tiệm sách về giá của cuốn sách giáo khoa .

recall
recallverb
/rɪˈkɔl/

Thu hồi, triệu hồi.

Người khách hàng đã yêu cầu hãng thu hồi chiếc máy giặt bị lỗi hỏng chỉ sau vài tuần sử dụng.

sectoral
sectoraladjective
/ˈsɛktərəl/ /ˈsɛktɔːrəl/

Thuộc về ngành, mang tính ngành.

Chính phủ đã thực hiện các chính sách theo từng ngành để thúc đẩy tăng trưởng trong các ngành cụ thể như công nghệ nông nghiệp.

misestimates
/ˌmɪsˈɛstɪmɪts/ /ˌmɪsˈɛstəmɪts/

Ước tính sai, đánh giá sai.

Công ty xây dựng thường ước tính sai chi phí vật liệu, dẫn đến vượt quá ngân sách.

cash box
/ˈkæʃbɒks/ /ˈkæʃbɑks/

Trạm thu phí.

Người tài xế dừng xe trạm thu phí trên đường cao tốc để trả phí đường bộ.

national insurance
/ˈnæʃənəl ɪnˈʃʊərəns/ /ˈnæʃnəl ɪnˈʃʊərəns/

Bảo hiểm xã hội.

Ba mẹ tôi đóng bảo hiểm hội hàng tháng để góp phần vào quỹ hưu trí quốc gia.

bleeder
/ˈbliːdər/

Kẻ ăn bám, vật hút máu.

Việc anh chị em cãi nhau liên tục một thứ hút cạn sự kiên nhẫn của bố mẹ.

retirements
/rɪˈtaɪərmənts/ /rɪˈtaɪərməns/

Hưu trí, sự về hưu, cuộc sống ẩn dật.

Thị trấn nhỏ chứng kiến số lượng người về hưu tăng đột biến khi nhiều dân lớn tuổi chuyển đến những vùng khí hậu ấm áp hơn để hưởng cuộc sống ẩn dật.