BeDict Logo

channels

/ˈtʃænəlz/
Hình ảnh minh họa cho channels: Kênh, phòng chat.
noun

Trên mạng IRC, người dùng có thể tham gia các kênh khác nhau, giống như các phòng chat, để thảo luận về các chủ đề như Linux, lập trình, hoặc thậm chí chỉ là trò chuyện thông thường.

Hình ảnh minh họa cho channels: Kênh, phương tiện, đường dẫn.
noun

Kênh, phương tiện, đường dẫn.

Thời kỳ đầu internet, công nghệ "push" sử dụng các kênh để gửi tin tức cập nhật trực tiếp đến máy tính của bạn, nhưng chúng trở nên ít phổ biến hơn khi các trang web và ứng dụng cung cấp những cách thức linh hoạt hơn để nhận thông tin.

Hình ảnh minh họa cho channels: Kênh ngoại cảm, người trung gian, người môi giới tâm linh.
noun

Kênh ngoại cảm, người trung gian, người môi giới tâm linh.

Nhóm người đó tham dự buổi gọi hồn với hy vọng tìm được một người môi giới tâm linh có thể nói chuyện với người bà đã khuất của họ.

Hình ảnh minh họa cho channels: Lườn tàu, bệ lườn.
noun

Người thợ đóng tàu cẩn thận bắt bu-lông lườn tàu vào thân tàu, đảm bảo chúng đủ chắc chắn để chịu được sức căng của dây chằng buồm.

Hình ảnh minh họa cho channels: Kênh, đường dây, thủ tục chính thức.
noun

Kênh, đường dây, thủ tục chính thức.

Hội học sinh của trường hoạt động thông qua các kênh liên lạc rõ ràng, từ đại diện học sinh đến hiệu trưởng, theo đúng các thủ tục chính thức.