noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy tờ, công việc giấy tờ. Routine work involving written documents Ví dụ : "Before the meeting, the teacher had a lot of paperwork to complete, including grading assignments and recording attendance. " Trước cuộc họp, cô giáo có rất nhiều công việc giấy tờ phải hoàn thành, bao gồm chấm bài và ghi sổ điểm danh. work business job organization writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy tờ, công văn giấy tờ. Written documents Ví dụ : "The student had a lot of paperwork to complete before leaving for summer vacation. " Trước khi nghỉ hè, sinh viên đó phải hoàn thành rất nhiều giấy tờ. writing business job stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy tờ, thủ tục hành chính rườm rà. Excessive paperwork, busy work, red tape. Ví dụ : "Example Sentence: "I spent all afternoon filling out paperwork for the new insurance policy, but I'm still not sure I understand everything." " Tôi mất cả buổi chiều để điền vào đống giấy tờ thủ tục rườm rà cho hợp đồng bảo hiểm mới, nhưng tôi vẫn không chắc là mình đã hiểu hết mọi thứ. government business job organization work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc