Hình nền cho paperwork
BeDict Logo

paperwork

/ˈpeɪ.pɚ.wɚk/

Định nghĩa

noun

Giấy tờ, công việc giấy tờ.

Ví dụ :

Trước cuộc họp, cô giáo có rất nhiều công việc giấy tờ phải hoàn thành, bao gồm chấm bài và ghi sổ điểm danh.
noun

Giấy tờ, thủ tục hành chính rườm rà.

Excessive paperwork, busy work, red tape.

Ví dụ :

Tôi mất cả buổi chiều để điền vào đống giấy tờ thủ tục rườm rà cho hợp đồng bảo hiểm mới, nhưng tôi vẫn không chắc là mình đã hiểu hết mọi thứ.