BeDict Logo

commerce

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
emporium
/ɛmˈpɔː.ɹi.əm/ /ɛmˈpɔ.ɹi.əm/

Trung tâm thương mại, chợ lớn, khu buôn bán.

Cái chợ lớn nhộn nhịp đó đủ các sạp hàng bán đủ thứ, từ trang sức thủ công cho đến nông sản tươi sống.

redrafts
/ˈrɛdˌdræfts/ /ˈriˈdræfts/

Bản hối phiếu mới.

Ngân hàng đã tính tổng số tiền của séc bị trả lại, phí lãi suất để xác định số tiền cho các hối phiếu mới (redrafts).

concession
/kənˈsɛʃən/

Sự nhượng bộ kinh doanh, đặc quyền kinh doanh.

Căng tin của trường hoạt động theo hình thức nhượng quyền, cung cấp cho học sinh nhiều lựa chọn ăn trưa do một công ty bên ngoài cung cấp.

drawback
/ˈdɹɔːˌbæk/

Hoàn thuế nhập khẩu.

Công ty đã được hoàn thuế nhập khẩu cho số đồ nội thất sau đó họ tái xuất khẩu.

dickering
/ˈdɪkərɪŋ/

Mặc cả, trả giá, тор bớt.

Cậu sinh viên mặc cả với chủ tiệm sách về giá của cuốn sách giáo khoa .

recall
recallverb
/rɪˈkɔl/

Thu hồi, triệu hồi.

Người khách hàng đã yêu cầu hãng thu hồi chiếc máy giặt bị lỗi hỏng chỉ sau vài tuần sử dụng.

stockroom
/ˈstɒkˌruːm/ /ˈstɑːkˌruːm/

Kho hàng, phòng chứa hàng.

Nhân viên cửa hàng vào kho hàng để lấy thêm thùng ngũ cốc đem ra bày lên kệ.

sale
salenoun
/seɪl/

Sự bán, giao dịch mua bán.

Anh ấy ăn mừng sau vụ bán công ty.

tranship
/trænˈʃɪp/ /trɑːnˈʃɪp/

Chuyển tải, sang mạn.

Công ty vận tải biển phải chuyển tải hàng hóa từ chiếc tàu chở hàng bị hại sang một tàu nhỏ hơn trước khi thể đến được cảng nước cạn.

vended
vendedverb
/ˈvɛndɪd/ /vɛnˈdɛd/

Bán rong, rao bán.

Người bán hàng rong rao bán những quả bóng bay sặc sỡ cho bọn trẻ đi ngang qua công viên.

scheduling
/ˈʃedjuːlɪŋ/ /ˈskedʒuːlɪŋ/

Lên lịch, sự sắp xếp thời gian, việc lập kế hoạch.

Việc lên lịch họp hiệu quả đảm bảo mọi người thể tham dự đóng góp ý kiến.

schwag
schwagnoun
/ʃwæɡ/

Hàng hóa ăn cắp, chiến lợi phẩm.

Sau vụ cướp, cảnh sát đã thu hồi lại phần lớn số hàng hóa ăn cắp từ cửa hàng trang sức.

isles
islesnoun
/aɪlz/

Lối đi, hành lang.

Tôi cần lấy sốt Ý; thường nằm một trong những lối đi giữa siêu thị.

deviation
/diviˈeɪʃən/

Lệch lạc, sai lệch hải trình, sự tự ý thay đổi hải trình.

Việc con tàu tự ý đi lệch khỏi hải trình thông thường đã khiến công ty bảo hiểm từ chối bồi thường.

gray markets
/ˌɡreɪ ˈmɑːrkɪts/ /ˌɡreɪ ˈmɑːrˌkɛts/

Thị trường xám, thị trường chợ xám, kênh phân phối không chính thức.

Do máy chơi game đó được bán rẻ hơn nước ngoài nên nhanh chóng xuất hiện trên thị trường chợ xám Hoa Kỳ, thậm chí trước cả khi được phát hành chính thức tại Mỹ.

retail
retailnoun
/ˈɹiˌteɪl/

Bán lẻ.

"She works in retail."

ấy làm trong ngành bán lẻ.

overtrade
/ˌoʊvərˈtreɪd/

Đầu cơ quá mức, giao dịch vượt quá khả năng tài chính.

Cửa hàng nhỏ quyết định đầu quá mức bằng cách đặt số lượng quần áo mùa gấp đôi so với số tiền họ , hy vọng vào một đợt bùng nổ doanh số lớn nhưng điều đó đã không xảy ra.

shop floor
/ˈʃɒp flɔːr/

Sàn bán hàng, khu vực bán hàng.

Quản hiếm khi rời văn phòng, nên ông ấy ít khi thấy chuyện xảy ra khu vực bán hàng.

chop
chopverb
/tʃɒp/

Trao đổi, đổi chác.

Tại hội chợ trường, bọn trẻ đổi chác đồ chơi của chúng lấy đồ chơi mới.

floorwalker
/ˈflɔːrwɔːkər/ /ˈflɔːrwɔːkə/

Nhân viên hướng dẫn, quản lý bán hàng.

Nhân viên hướng dẫn quản bán hàng Macy's đã giúp Johnson tìm đúng cỡ váy rồi chỉ đường cho ấy đến quầy thanh toán.