
commerce
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

emporium/ɛmˈpɔː.ɹi.əm/ /ɛmˈpɔ.ɹi.əm/
Trung tâm thương mại, chợ lớn, khu buôn bán.

redrafts/ˈrɛdˌdræfts/ /ˈriˈdræfts/
Bản hối phiếu mới.

concession/kənˈsɛʃən/
Sự nhượng bộ kinh doanh, đặc quyền kinh doanh.

drawback/ˈdɹɔːˌbæk/
Hoàn thuế nhập khẩu.

dickering/ˈdɪkərɪŋ/
Mặc cả, trả giá, тор bớt.

recall/rɪˈkɔl/
Thu hồi, triệu hồi.

stockroom/ˈstɒkˌruːm/ /ˈstɑːkˌruːm/
Kho hàng, phòng chứa hàng.

sale/seɪl/
Sự bán, giao dịch mua bán.

tranship/trænˈʃɪp/ /trɑːnˈʃɪp/
Chuyển tải, sang mạn.

vended/ˈvɛndɪd/ /vɛnˈdɛd/
Bán rong, rao bán.