BeDict Logo

finance

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
checkbook
/ˈtʃɛkbʊk/

Sổ séc, Tập séc.

Mẹ tôi giữ sổ séc trong để thanh toán các hóa đơn mỗi tháng.

tighten
/ˈtaɪ.tən/

Thắt chặt tiền tệ, siết chặt tín dụng.

Ngân hàng đã thắt chặt chính sách cho vay của mình, khiến cho giới trẻ khó vay được tiền để học đại học hơn.

cheapie
/ˈtʃiːpi/

Đồ rẻ tiền, món hàng rẻ tiền.

Tôi mua một cái máy tính "đồ rẻ tiền" cửa hàng đồng giá, nhưng vẫn hoạt động tốt cho mấy phép toán đơn giản.

economic rents
/ˌiːkəˈnɑːmɪk rents/ /ˌekəˈnɑːmɪk rents/

Lợi nhuận kinh tế, thặng dư kinh tế.

chủ đất sở hữu cửa hàng tạp hóa duy nhất trong bán kính nhiều dặm, ông ta đã tính giá cao hưởng lợi nhuận kinh tế đáng kể, thu được nhiều lợi nhuận hơn mức chi phí vận hành cửa hàng thông thường.

escrows
/ˈeskroʊz/ /ˈeskroʊs/

Ký quỹ, tiền ký quỹ, sự ủy thác có điều kiện.

Số tiền mua xe mới được giữ trong tài khoản quỹ cho đến khi đại hoàn tất mọi thủ tục giấy tờ cần thiết xe được giao.

disclaimers
/dɪsˈkleɪm.əz/ /dɪsˈkleɪm.ɚz/

Tuyên bố từ chối trách nhiệm, điều khoản miễn trừ trách nhiệm.

Trang web rất nhiều tuyên bố từ chối trách nhiệm, nói rằng họ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ tổn thất tài chính nào phát sinh do sử dụng lời khuyên giao dịch của họ.

flunkeys
/ˈflʌŋkiz/

Gà mờ chứng khoán, người mới vào nghề.

Các công ty phố Wall thường nhắm vào mờ chứng khoán, lợi dụng việc họ thiếu kiến thức để bán cho họ những cổ phiếu rủi ro.

redrafts
/ˈrɛdˌdræfts/ /ˈriˈdræfts/

Bản hối phiếu mới.

Ngân hàng đã tính tổng số tiền của séc bị trả lại, phí lãi suất để xác định số tiền cho các hối phiếu mới (redrafts).

concession
/kənˈsɛʃən/

Nhượng bộ, sự ban ơn.

giáo ban ơn cho học sinh, cho thêm thời gian để hoàn thành bài tập.

single currency
/ˈsɪŋɡəl ˈkʌrənsi/

Đồng tiền chung, tiền tệ chung.

Đồng tiền chung, hay còn gọi euro, giúp du khách mua sắm dễ dàng hơn các quốc gia khác nhau trong Liên minh Châu Âu.

forfeited
/ˈfɔːrfɪtɪd/ /ˈfɔːrfətɪd/

Mất, bị tước, bỏ.

nghỉ quá nhiều buổi học, John đã mất quyền thi cuối kỳ.

drawback
/ˈdɹɔːˌbæk/

Hoàn thuế nhập khẩu.

Công ty đã được hoàn thuế nhập khẩu cho số đồ nội thất sau đó họ tái xuất khẩu.

dickering
/ˈdɪkərɪŋ/

Mặc cả, trả giá.

Sau một hồi mặc cả trả giá, họ đã đồng ý được mức giá cho chiếc xe đạp .

misestimates
/ˌmɪsˈɛstɪmɪts/ /ˌmɪsˈɛstəmɪts/

Ước tính sai, đánh giá sai.

Công ty xây dựng thường ước tính sai chi phí vật liệu, dẫn đến vượt quá ngân sách.

cash box
/ˈkæʃbɒks/ /ˈkæʃbɑks/

Thùng đựng tiền, hộp đựng tiền.

Nhân viên cửa hàng bỏ tiền thối lại cho khách tiền khách mua hàng vào hộp đựng tiền.

national insurance
/ˈnæʃənəl ɪnˈʃʊərəns/ /ˈnæʃnəl ɪnˈʃʊərəns/

Bảo hiểm xã hội.

Ba mẹ tôi đóng bảo hiểm hội hàng tháng để góp phần vào quỹ hưu trí quốc gia.

retirements
/rɪˈtaɪərmənts/ /rɪˈtaɪərməns/

Sự nghỉ hưu, thời gian nghỉ hưu.

Công ty thông báo về một loạt các vụ nghỉ hưu trong năm nay khi nhiều nhân viên lâu năm đạt đến tuổi 65.

automatic teller machine
/ˌɔːtəˈmætɪk ˈtelər məˈʃiːn/ /ˌɑːtəˈmætɪk ˈtelər məˈʃiːn/

Máy rút tiền tự động, cây ATM.

Tôi cần rút tiền từ máy rút tiền tự động (cây ATM) trước khi đi chợ nông sản.

make over
/ˈmeɪkˌoʊvər/

Sang tên, chuyển nhượng.

Ông tôi quyết định sang tên căn nhà cho bố tôi trong di chúc của ông.

stockbrokers
/ˈstɒkˌbroʊkərz/ /ˈstɑːkˌbroʊkərz/

Nhà môi giới chứng khoán, người môi giới chứng khoán.

Bố mẹ tôi dùng nhà môi giới chứng khoán để giúp họ mua bán cổ phiếu, tiết kiệm cho tuổi già.