Hình nền cho saving
BeDict Logo

saving

/ˈseɪvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cứu, giải cứu, bảo vệ.

Ví dụ :

Bằng cách học hành chăm chỉ, cô ấy đang tự cứu mình khỏi nguy cơ thi trượt.
adjective

Tiết kiệm.

Ví dụ :

Cái máy tính mới là một thiết bị giúp tiết kiệm sức lao động, nhờ đó mà việc hoàn thành các dự án ở trường của tôi trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.