verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứu, giải cứu, bảo vệ. To prevent harm or difficulty. Ví dụ : "By studying hard, she is saving herself from failing the exam. " Bằng cách học hành chăm chỉ, cô ấy đang tự cứu mình khỏi nguy cơ thi trượt. aid action function process ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, dành dụm, tránh. To put aside, to avoid. Ví dụ : "To save money for a new bike, she was saving on snacks and drinks at school. " Để dành tiền mua xe đạp mới, cô ấy đã tiết kiệm tiền ăn vặt và nước uống ở trường. economy finance business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, khoản tiết kiệm, sự giảm chi phí. A reduction in cost or expenditure. Ví dụ : "The shift of the supplier gave us a saving of 10 percent." Việc chuyển đổi nhà cung cấp đã giúp chúng tôi tiết kiệm được 10 phần trăm chi phí. economy finance business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền tiết kiệm, khoản tiết kiệm. (usually in the plural) Something (usually money) that is saved, particularly money that has been set aside for the future. Ví dụ : "I invested all my savings in gold." Tôi đã đầu tư tất cả tiền tiết kiệm của mình vào vàng. finance business economy asset essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, sự tiết kiệm. The action of the verb to save. Ví dụ : "The saving of time is important for completing my homework. " Việc tiết kiệm thời gian rất quan trọng để hoàn thành bài tập về nhà của tôi. economy business finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại lệ, bảo lưu. Exception; reservation Ví dụ : "My mother made a saving about the noise level during her work meeting. " Mẹ tôi có một ý kiến bảo lưu về mức độ ồn ào trong cuộc họp làm việc của bà. law business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứu rỗi, mang tính cứu rỗi. That saves someone from damnation; redemptive. Ví dụ : "Her selfless act of giving blood was a saving intervention for the injured child. " Hành động hiến máu vô tư của cô ấy là một sự can thiệp mang tính cứu rỗi cho đứa trẻ bị thương. religion theology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứu giúp, bảo tồn. Preserving; rescuing. Ví dụ : "The saving grace of the project was the team's last-minute effort. " Điều cứu cánh cho dự án này chính là nỗ lực vào phút chót của cả đội. aid action business economy finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, tằn tiện. Thrifty; frugal. Ví dụ : "a saving cook" Một người đầu bếp biết nấu ăn tiết kiệm. business economy finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, không bị lỗ. Bringing back in returns or in receipts the sum expended; incurring no loss, though not gainful. Ví dụ : "The ship has made a saving voyage." Chuyến tàu này đã có một hành trình huề vốn, không bị lỗ lã gì. business economy finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự phòng, ngoại lệ. Making reservation or exception. Ví dụ : "a saving clause" Một điều khoản dự phòng. business finance economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm. (in compound adjectives) relating to making a saving: e.g. labour-saving, energy-saving light bulbs. Ví dụ : "The new computer is a labour-saving device, making it much easier to complete my school projects. " Cái máy tính mới là một thiết bị giúp tiết kiệm sức lao động, nhờ đó mà việc hoàn thành các dự án ở trường của tôi trở nên dễ dàng hơn rất nhiều. economy business energy utility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại trừ, trừ phi, loại trừ. With the exception of; except; save. Ví dụ : "Everyone in the class passed the test, saving for those who missed the review session. " Tất cả mọi người trong lớp đều đậu bài kiểm tra, ngoại trừ những bạn đã bỏ lỡ buổi ôn tập. language grammar essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại trừ, không làm mất lòng. Without disrespect to. Ví dụ : "Saving my mother's feelings, I told her the truth about the broken vase. " Để không làm mẹ buồn lòng, tôi đã nói thật về chiếc bình vỡ. language grammar essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc