BeDict Logo

saving

/ˈseɪvɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho saving: Tiết kiệm.
 - Image 1
saving: Tiết kiệm.
 - Thumbnail 1
saving: Tiết kiệm.
 - Thumbnail 2
adjective

Cái máy tính mới là một thiết bị giúp tiết kiệm sức lao động, nhờ đó mà việc hoàn thành các dự án ở trường của tôi trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.