BeDict Logo

distribution

/ˌdɪstɹəˈbjuːʃən/
Hình ảnh minh họa cho distribution: Phân phối, sự phân phối, lưu thông.
 - Image 1
distribution: Phân phối, sự phân phối, lưu thông.
 - Thumbnail 1
distribution: Phân phối, sự phân phối, lưu thông.
 - Thumbnail 2
distribution: Phân phối, sự phân phối, lưu thông.
 - Thumbnail 3
noun

Việc phân phối hiệu quả đồ dùng học tập đã đảm bảo rằng mọi học sinh đều nhận được đầy đủ vật liệu vào ngày đầu tiên đến lớp.

Hình ảnh minh họa cho distribution: Sự phân phát, phần chia, sự phân phối.
 - Image 1
distribution: Sự phân phát, phần chia, sự phân phối.
 - Thumbnail 1
distribution: Sự phân phát, phần chia, sự phân phối.
 - Thumbnail 2
distribution: Sự phân phát, phần chia, sự phân phối.
 - Thumbnail 3
noun

Sự phân phát, phần chia, sự phân phối.

Sự phân phát đồ ăn vặt tại buổi dã ngoại của trường không đồng đều; một số bạn nhỏ nhận được rất nhiều, trong khi những bạn khác lại nhận được rất ít.

Hình ảnh minh họa cho distribution: Phân bố
noun

Sự phân bố điểm số của học sinh ở các môn khác nhau cho thấy một xu hướng điểm cao hơn ở môn toán và thấp hơn ở môn mỹ thuật.

Hình ảnh minh họa cho distribution: Phân phối chứng khoán, sự phân bổ chứng khoán.
noun

Phân phối chứng khoán, sự phân bổ chứng khoán.

Việc phân phối cổ phiếu của công ty mới từ công ty đầu tư này nhắm đến những cá nhân có mục tiêu tiết kiệm dài hạn.

Hình ảnh minh họa cho distribution: Sự phân phối hơi nước, chu trình cấp và xả hơi.
noun

Sự phân phối các nguyên liệu trong công thức nấu ăn đảm bảo mỗi người nhận được lượng thích hợp.

Hình ảnh minh họa cho distribution: Phân loại, phân chia theo trường hợp.
noun

Để giải thích các dạng bài toán khác nhau, cô giáo đã sử dụng phương pháp phân loại, chia nhỏ các dạng bài theo đặc điểm riêng rồi giảng từng dạng một.