Hình nền cho distribution
BeDict Logo

distribution

/ˌdɪstɹəˈbjuːʃən/

Định nghĩa

noun

Sự phân phối, sự phân phát, sự phân chia.

Ví dụ :

Việc phân phát dụng cụ học tập được thực hiện công bằng, mỗi học sinh đều nhận được một lượng như nhau.
noun

Ví dụ :

Việc phân phối hiệu quả đồ dùng học tập đã đảm bảo rằng mọi học sinh đều nhận được đầy đủ vật liệu vào ngày đầu tiên đến lớp.
noun

Sự phân phát, phần chia, sự phân phối.

Ví dụ :

Sự phân phát đồ ăn vặt tại buổi dã ngoại của trường không đồng đều; một số bạn nhỏ nhận được rất nhiều, trong khi những bạn khác lại nhận được rất ít.
noun

Ví dụ :

Sự phân bố điểm số của học sinh ở các môn khác nhau cho thấy một xu hướng điểm cao hơn ở môn toán và thấp hơn ở môn mỹ thuật.
noun

Phân phối chứng khoán, sự phân bổ chứng khoán.

Ví dụ :

Việc phân phối cổ phiếu của công ty mới từ công ty đầu tư này nhắm đến những cá nhân có mục tiêu tiết kiệm dài hạn.
noun

Ví dụ :

Sự phân phối các nguyên liệu trong công thức nấu ăn đảm bảo mỗi người nhận được lượng thích hợp.
noun

Ví dụ :

Để giải thích các dạng bài toán khác nhau, cô giáo đã sử dụng phương pháp phân loại, chia nhỏ các dạng bài theo đặc điểm riêng rồi giảng từng dạng một.