verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán, tiêu thụ. (ditransitive) To transfer goods or provide services in exchange for money. Ví dụ : "The bakery sold bread and pastries to customers all morning. " Cả buổi sáng, tiệm bánh đã bán bánh mì và bánh ngọt cho khách hàng. business economy commerce finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã bán, bị bán. To be sold. Ví dụ : "The corn sold for a good price." Bắp đã bán được với giá tốt. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán, quảng bá. To promote a product or service. Ví dụ : "The company sold its new line of school backpacks at the local fair. " Công ty đã quảng bá dòng sản phẩm ba lô đi học mới của mình tại hội chợ địa phương. business commerce industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rao giảng, tuyên truyền. To promote a particular viewpoint. Ví dụ : "The teacher sold the idea that students needed more breaks during class. " Giáo viên đã rao giảng ý tưởng rằng học sinh cần được nghỉ giải lao nhiều hơn trong giờ học. communication politics media business attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán đứng, phản bội vì tiền. To betray for money. Ví dụ : "The student was accused of selling his friend's secret project plans to another student for some extra money. " Cậu sinh viên đó bị tố cáo vì đã bán đứng kế hoạch dự án bí mật của bạn mình cho một sinh viên khác để kiếm thêm chút tiền. moral value business politics economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán đứng, lừa bịp, xỏ lá. To trick, cheat, or manipulate someone. Ví dụ : "The salesman sold the customer a faulty phone, knowing it would break easily. " Người bán hàng đã bán đứng khách hàng bằng cách bán cho họ một chiếc điện thoại lỗi, biết rõ là nó sẽ dễ dàng bị hỏng. business moral communication attitude character action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn, giả vờ, làm bộ. To pretend that an opponent's blows or maneuvers are causing legitimate injury; to act. Ví dụ : "To avoid getting into trouble, the student sold a bruised arm, pretending it was injured by a fall during recess. " Để khỏi bị rắc rối, cậu học sinh đã diễn một cánh tay bị bầm tím, giả vờ như bị ngã trong giờ ra chơi. entertainment action sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lương, bổng lộc. Salary; military pay Ví dụ : "My uncle's sold is quite high, allowing him to afford a new car. " Lương tháng của chú tôi khá cao, nhờ vậy chú ấy có thể mua một chiếc xe hơi mới. military job finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc