noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gói, kiện hàng, bưu kiện. Something which is packed, a parcel, a box, an envelope. Ví dụ : "My brother carefully packed the gifts into a large package for his grandmother. " Anh trai tôi cẩn thận gói những món quà vào một kiện hàng lớn để gửi cho bà. item thing material essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gói, bộ. Something which consists of various components, such as a piece of computer software. Ví dụ : "Did you test the software package to ensure completeness?" Bạn đã kiểm tra bộ phần mềm đó để đảm bảo tính đầy đủ chưa? computing technology electronics essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gói phần mềm. A piece of software which has been prepared in such a way that it can be installed with a package manager. Ví dụ : "The student downloaded a package of educational software to help with their math homework. " Sinh viên đó đã tải một gói phần mềm giáo dục để giúp làm bài tập toán. computing technology essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gói, sự đóng gói The act of packing something. Ví dụ : "The package of books was carefully prepared for the student's trip. " Việc đóng gói những cuốn sách đã được chuẩn bị cẩn thận cho chuyến đi của học sinh. action item business essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gói, bưu kiện. Something resembling a package. Ví dụ : "The child's gift, wrapped in brown paper, looked like a small package. " Món quà của đứa trẻ được gói trong giấy nâu, trông như một cái gói nhỏ. item thing essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gói du lịch. A package holiday. Ví dụ : "We booked a package holiday to Spain for the summer. " Chúng tôi đã đặt một gói du lịch trọn gói đến Tây Ban Nha cho mùa hè này. holiday entertainment essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội hình. A football formation. Ví dụ : "The team practiced their new offensive package for the upcoming game. " Đội đã luyện tập đội hình tấn công mới cho trận đấu sắp tới. sport essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ "Dái", "của quý", "hạ bộ". The male genitalia. Ví dụ : "The doctor examined the patient's package to check for any problems. " Bác sĩ kiểm tra dái của bệnh nhân để xem có vấn đề gì không. body sex anatomy human essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền đóng gói, phí đóng gói. A charge made for packing goods. Ví dụ : "The store charged a small package for boxing up my new books. " Cửa hàng tính một khoản phí đóng gói nhỏ cho việc đóng hộp những cuốn sách mới của tôi. business commerce essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gói tin, Trang phụ bản. A group of related stories spread over several pages. Ví dụ : "The magazine's latest package of articles about the history of filmmaking spans five pages. " Gói tin bài mới nhất của tạp chí về lịch sử điện ảnh trải dài trên năm trang phụ bản. media writing essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gói, bao bọc. To pack or bundle something. Ví dụ : "Before leaving for school, she packaged her lunch in a reusable container. " Trước khi đi học, cô ấy đóng gói bữa trưa của mình vào hộp đựng có thể tái sử dụng. business commerce item essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi du lịch trọn gói. To travel on a package holiday. Ví dụ : "Next summer, my family is packaging to a beach resort in Florida. " Hè năm tới, gia đình tôi sẽ đi du lịch trọn gói đến một khu nghỉ dưỡng ở Florida. holiday entertainment essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gói, soạn thảo, chuẩn bị xuất bản. To prepare (a book, a television series, etc.), including all stages from research to production, in order to sell the result to a publisher or broadcaster. Ví dụ : "The film crew packaged their documentary about local wildlife for submission to a national television network. " Đội làm phim đã chuẩn bị và hoàn thiện bộ phim tài liệu về động vật hoang dã địa phương của họ, từ khâu nghiên cứu đến sản xuất, để chào bán cho một đài truyền hình quốc gia. media business entertainment industry technology essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc