noun🔗ShareHột xoàn nhân tạo, đá giả kim cương. An artificial diamond, strass."Lucinda sewed rhinestones into her scarf to add a bit of flair."Lucinda đính hột xoàn nhân tạo lên khăn quàng cổ để làm cho nó thêm phần nổi bật.appearancematerialstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐính đá, giả kim cương. Made of or encrusted with rhinestones."Karl wore a cowboy hat with a rhinestone hatband when he played his country and western gigs."Karl đội một chiếc mũ cao bồi với vành mũ được đính đá lấp lánh khi anh ấy chơi nhạc đồng quê.appearancematerialstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc