noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buổi biểu diễn, sô diễn, việc làm (thời vụ). A performing engagement by a musical group; or, generally, any job or role, especially for a musician or performer. Ví dụ : "Hey, when are we gonna get that hotel gig again?" Này, khi nào chúng ta mới được diễn sô ở cái khách sạn đó nữa vậy? music entertainment job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc làm, công việc. (by extension) Any job; especially one that is temporary; or alternately, one that is very desirable. Ví dụ : "My brother is a musician and plays gigs at local bars to earn extra money. " Anh trai tôi là nhạc sĩ và chơi nhạc ở mấy quán bar địa phương để kiếm thêm việc làm. job business economy work entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh ba, xiên cá. A forked spear for catching fish, frogs, or other small animals. Ví dụ : "My grandpa used gigs to catch bullfrogs in the pond when I was a child. " Hồi nhỏ, ông tôi dùng đinh ba (hoặc xiên cá) để bắt ếch ương trong ao. utensil weapon animal fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe ngựa hai bánh. A two-wheeled horse-drawn carriage. Ví dụ : "The museum displayed several antique gigs, showcasing the elegance of horse-drawn transportation in the past. " Bảo tàng trưng bày nhiều chiếc xe ngựa hai bánh cổ, thể hiện sự thanh lịch của phương tiện di chuyển bằng ngựa kéo trong quá khứ. vehicle history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền đua sáu người chèo. (South England) A six-oared sea rowing boat commonly found in Cornwall and the Isles of Scilly. Ví dụ : "During the annual regatta in St. Ives, teams raced across the harbor in their traditional Cornish gigs. " Trong cuộc đua thuyền hằng năm ở St. Ives, các đội đã đua nhau qua bến cảng trên những chiếc thuyền đua sáu người chèo kiểu Cornish truyền thống của họ. nautical sailing sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng của thuyền trưởng. An open boat used to transport the captain of a ship, the captain's gig. Ví dụ : "The captain inspected the condition of his gig before ordering it lowered to take him ashore. " Thuyền trưởng kiểm tra tình trạng chiếc xuồng của mình trước khi ra lệnh hạ nó xuống để đưa ông vào bờ. nautical vehicle sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khiển trách, lỗi nhỏ. A demerit received for some infraction of military dress or deportment codes. Ví dụ : "I received gigs for having buttons undone." Tôi bị khiển trách vì không cài nút áo. military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm bằng xiên, bắt cá bằng xiên. To fish or catch with a gig, or fish spear. Ví dụ : "Every summer, my grandfather used to gig frogs in the creek behind his house. " Mỗi mùa hè, ông tôi thường đi xiên ếch ở con lạch sau nhà. fish utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu diễn âm nhạc, chơi nhạc sống. To engage in musical performances. Ví dụ : "The Stones were gigging around Richmond at the time" Thời đó ban nhạc The Stones đang biểu diễn nhạc sống ở khắp vùng Richmond. music entertainment job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, giễu cợt, trêu chọc. To make fun of; to make a joke at someone's expense, often condescending. Ví dụ : "His older cousin was just gigging him about being in love with that girl from school." Anh họ nó cứ trêu chọc, chế nhạo chuyện nó đang yêu cô bé học cùng trường. attitude character human communication entertainment language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạt vì vi phạm quy định về trang phục. To impose a demerit for an infraction of a dress or deportment code. Ví dụ : "His sergeant gigged him for an unmade bunk." Trung sĩ phạt anh ta vì không dọn giường. appearance style law society education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gigabyte, ghi-ga-bai. Clipped form of gigabyte. Ví dụ : "My new computer has over 500 gigs of hard drive space." Máy tính mới của tôi có hơn 500 ghi-ga-bai dung lượng ổ cứng. computing technology number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gigabyte. Any unit having the SI prefix giga- Ví dụ : "My new computer has 8 gigs of RAM, which allows it to run multiple programs smoothly. " Máy tính mới của tôi có 8 gigabyte RAM, cho phép nó chạy nhiều chương trình một cách mượt mà. unit number technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ lẳng lơ, con đĩ. A playful or wanton girl; a giglot. Ví dụ : "While considered outdated, one might describe a mischievous young girl, always laughing and teasing, as a gigs. " Ngày nay ít ai dùng, nhưng có thể gọi một cô bé tinh nghịch, hay cười đùa trêu chọc mọi người là "đồ lẳng lơ." person character literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, tạo ra. To engender. Ví dụ : "The heated debate about the new school policy gigs strong feelings of resentment among the teachers. " Cuộc tranh cãi gay gắt về chính sách trường học mới đã gây ra những cảm xúc oán giận sâu sắc trong lòng các giáo viên. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc