verb🔗ShareBám đầy, phủ đầy, kết vảy. To cover with a hard crust."a doughnut encrusted with sugar"Một chiếc bánh rán phủ đầy đường.appearancematerialnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐóng vảy, Bám đầy, Phủ đầy. To form a crust."The old pipe was encrusted with rust and mineral deposits, making it difficult to use. "Cái ống cũ bị đóng vảy rỉ sét và cặn khoáng đầy, khiến cho việc sử dụng nó trở nên khó khăn.appearancematerialnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhảm, dát, đính. To inset or affix decorative materials upon (a surface); to inlay into, as a piece of carving or other ornamental object."The jeweller encrusted the ring with gems."Người thợ kim hoàn đã khảm đá quý lên chiếc nhẫn.appearanceartmaterialstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBám đầy, phủ đầy, kết thành lớp. Having an incrustation"The old treasure chest was encrusted with barnacles and seaweed after being lost at sea for many years. "Chiếc rương kho báu cổ bị bám đầy hà và rong biển sau nhiều năm thất lạc dưới đáy biển.appearancematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc