Hình nền cho played
BeDict Logo

played

/pleɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"They played long and hard."
Họ đã chơi đùa rất lâu và rất nhiệt tình.
verb

Giữ cá cho mệt lử.

Ví dụ :

Người ngư dân cẩn thận giữ cho conmarlin lớn mệt lử suốt hơn một tiếng đồng hồ, từ từ làm nó đuối sức trước khi cuối cùng kéo nó vào gần thuyền.