Hình nền cho rhinestones
BeDict Logo

rhinestones

/ˈraɪnstoʊnz/

Định nghĩa

noun

Hột xoàn nhân tạo, đá trang trí.

Ví dụ :

"Lucinda sewed rhinestones into her scarf to add a bit of flair."
Lucinda đính hột xoàn nhân tạo vào khăn choàng để thêm phần nổi bật.