noun🔗ShareKhăn quàng cổ. A long, often knitted, garment worn around the neck."She wore a colorful scarf to keep her neck warm on the cold walk to school. "Cô ấy quàng một chiếc khăn quàng cổ sặc sỡ để giữ ấm cổ trên đường đi học lạnh giá.wearitemstyleappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhăn trùm đầu, khăn choàng đầu. A headscarf."She wore a colorful scarf to cover her hair for religious reasons. "Cô ấy trùm một chiếc khăn choàng đầu sặc sỡ để che tóc vì lý do tôn giáo.appearancewearstylecultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhăn quàng cổ. A neckcloth or cravat."To keep warm, my dad wore a wool scarf to school this morning. "Để giữ ấm, sáng nay bố tôi đã quàng khăn len đi học.appearancewearstyleitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChoàng. To throw on loosely; to put on like a scarf."Seeing his friend shivering, Mark quickly scarfed his jacket around her shoulders. "Thấy bạn mình run rẩy, Mark nhanh chóng choàng áo khoác của mình lên vai cô ấy.wearstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuàng khăn, choàng khăn. To dress with a scarf, or as with a scarf; to cover with a loose wrapping.""She hurried out the door, quickly scarfing her neck with a warm wool scarf to ward off the winter chill." "Cô ấy vội vã ra khỏi cửa, nhanh tay choàng chiếc khăn len ấm quanh cổ để tránh cái lạnh mùa đông.appearancestylewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMối ghép vát, Mối ghép chồng. A type of joint in woodworking."The carpenter carefully used a scarf joint to connect the two pieces of wood. "Người thợ mộc cẩn thận sử dụng mối ghép vát để nối hai mảnh gỗ lại với nhau.technicalmaterialstructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareRãnh kim. A groove on one side of a sewing machine needle."The sewing machine needle has a small scarf, which helps guide the thread. "Kim máy may có một rãnh kim nhỏ giúp dẫn chỉ.technicalmachinepartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhía, Vết khía. A dip or notch or cut made in the trunk of a tree to direct its fall when felling."The lumberjack made a scarf in the tree trunk to help guide its fall. "Người tiều phu khía một vết khía vào thân cây để giúp nó đổ theo hướng định sẵn.technicalagricultureworkdirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMài. To shape by grinding."The chef carefully scarred the block of cheese to create a decorative pattern. "Đầu bếp cẩn thận mài khối phô mai để tạo ra một hoa văn trang trí.technicalworkindustrymachineprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVát mép, vát. To form a scarf on the end or edge of, as for a joint in timber, forming a "V" groove for welding adjacent metal plates, metal rods, etc."The carpenter scarfed the ends of the two wooden beams before joining them together. "Người thợ mộc đã vát mép hai đầu của các thanh gỗ trước khi ghép chúng lại với nhau.technicalindustrybuildingmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNối chồng, ghép chồng. To unite, as two pieces of timber or metal, by a scarf joint."The carpenter scarfed the two pieces of wood together to create a strong, stable table leg. "Người thợ mộc đã nối chồng hai mảnh gỗ lại với nhau để tạo ra một chân bàn chắc chắn và ổn định.technicalindustrymaterialstructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgoạm, ngấu nghiến, ăn ngồm ngoàm. To eat very quickly."You sure scarfed that pizza."Bạn ngấu nghiến hết cái pizza đó nhanh thật đấy.foodactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCốc A cormorant."The bird watcher saw a large scarf flying over the lake. "Người quan sát chim đã thấy một con cốc lớn bay trên hồ.birdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc