Hình nền cho cowboy
BeDict Logo

cowboy

/ˈkaʊˌbɔɪ/

Định nghĩa

noun

Cao bồi, chàng cao bồi, người chăn bò.

Ví dụ :

Chàng cao bồi lùa đàn bò băng qua cánh đồng rộng lớn mênh mông.
noun

Cao bồi, chàng cao bồi, người chăn bò kiểu Mỹ.

Ví dụ :

"My uncle, a cowboy, always wore a cowboy hat to the rodeo. "
Chú tôi, một người rất mê văn hóa cao bồi, lúc nào cũng đội mũ cao bồi khi đi xem hội thi rodeo.
noun

Dân chơi, tay chơi, người liều lĩnh, kẻ thích thể hiện.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới là một tay chơi thứ thiệt, lúc nào cũng cố gắng gây ấn tượng với mọi người bằng những trò liều lĩnh trong hành lang trường.