BeDict Logo

wore

/wɔː/ /wɔɹ/
Hình ảnh minh họa cho wore: Bền, chịu đựng được.
verb

Cái ba lô cũ của tôi rất bền; tôi đã dùng nó suốt ba năm học và nó vẫn còn tốt.

Hình ảnh minh họa cho wore: Lèo lái, chuyển hướng (tàu).
verb

Thuyền trưởng lèo lái con thuyền buồm, xoay mũi tàu ra xa hướng gió để đổi hướng đi.