Hình nền cho sewed
BeDict Logo

sewed

/ˈsəʊd/ /ˈsoʊd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Ban đầu, bóng được làm từ cỏ hoặc lá kết lại bằng dây, sau đó được làm từ những mảnh da thú khâu lại với nhau rồi nhồi lông vũ hoặc cỏ khô.