noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vành mũ, Dây mũ. A band fastened around a hat. Ví dụ : "The cowboy's hatband, made of braided leather, held his hat securely on his head. " Vành mũ của chàng cao bồi, được làm từ da bện, giữ chiếc mũ chắc chắn trên đầu anh ta. appearance wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc