BeDict Logo

selva

/ˈsɛlvə/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "deep" - Vực sâu, đáy sâu.
deepnoun
/diːp/

Vực sâu, đáy sâu.

"creatures of the deep"

Những sinh vật sống ở vực sâu/đáy sâu.

Hình ảnh minh họa cho từ "amazon" - Nữ chiến binh, người phụ nữ mạnh mẽ.
amazonnoun
/ˈæ.mə.zən/ /ˈæ.məˌzɑ.ːn/

Nữ chiến binh, người phụ nữ mạnh mẽ.

"Although the evidence for real Amazons is thin, women athletes are often dubbed amazons."

Mặc dù bằng chứng về những nữ chiến binh Amazon thực sự còn ít, các nữ vận động viên thường được gọi là những người phụ nữ mạnh mẽ.

Hình ảnh minh họa cho từ "heavily" - Nặng nề, trầm trọng.
heavilyadverb
/ˈhɛvɪli/

Nặng nề, trầm trọng.

"He clomped heavily up the stairs in his boots."

Anh ta đi ủng nện bước nặng nề lên cầu thang.

Hình ảnh minh họa cho từ "hoping" - Mong, hy vọng, ước mong.
hopingverb
/ˈhəʊpɪŋ/ /ˈhoʊpɪŋ/

Mong, hy vọng, ước mong.

"I am still hoping that all will turn out well."

Tôi vẫn đang hy vọng mọi chuyện sẽ tốt đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "ground" - Mặt đất, đất.
groundnoun
/ɡɹaʊnd/

Mặt đất, đất.

"Look, I found a ten dollar bill on the ground!"

Nhìn kìa, tớ vừa nhặt được tờ mười đô trên mặt đất này!

Hình ảnh minh họa cho từ "ventured" - Mạo hiểm, liều lĩnh.
/ˈvɛn.t͡ʃəd/ /ˈvɛn.t͡ʃɚd/

Mạo hiểm, liều lĩnh.

"Sentence:

"Despite the warnings about bears, the hiker ventured deep into the forest." "

Bất chấp những lời cảnh báo về gấu, người leo núi đã mạo hiểm đi sâu vào rừng.

Hình ảnh minh họa cho từ "basin" - Chậu rửa mặt, bồn rửa mặt.
basinnoun
/ˈbeɪsɪn/

Chậu rửa mặt, bồn rửa mặt.

"My grandmother keeps a beautiful ceramic basin in her bathroom for washing her hands. "

Bà tôi có một cái chậu rửa mặt bằng sứ rất đẹp trong phòng tắm để rửa tay.

Hình ảnh minh họa cho từ "plants" - Cây cỏ, thực vật.
plantsnoun
/plɑːnts/ /plænts/

Cây cỏ, thực vật.

"The garden had a couple of trees, and a cluster of colourful plants around the border."

Khu vườn có vài cây lớn và một cụm cây cỏ rực rỡ sắc màu xung quanh viền.

Hình ảnh minh họa cho từ "into" - Vào, bên trong, đến.
intopreposition
/ˈɪn.tuː/ /ˈɪn.tu/

Vào, bên trong, đến.

"Mary danced into the house."

Mary nhảy vào nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "forested" - Phủ rừng, trồng rừng, gây rừng.
/ˈfɔːrɪstɪd/ /ˈfɒrɪstɪd/

Phủ rừng, trồng rừng, gây rừng.

"The park rangers forested the barren hillside with native pine trees to prevent erosion. "

Để ngăn chặn xói mòn, các kiểm lâm viên đã phủ rừng bằng cây thông bản địa trên sườn đồi cằn cỗi.

Hình ảnh minh họa cho từ "explorer" - Nhà thám hiểm, người thám hiểm.
/ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/

Nhà thám hiểm, người thám hiểm.

"The explorer carefully examined the old map of the schoolyard. "

Nhà thám hiểm cẩn thận xem xét tấm bản đồ cũ của sân trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "discover" - Khám phá, phát hiện, tìm ra.
/dɪsˈkʊvə/ /dɪsˈkʌvə/ /dɪsˈkʌvɚ/

Khám phá, phát hiện, tìm ra.

"Turning the corner, I discovered a lovely little shop. I discovered that they sold widgets."

Vừa rẽ vào góc phố, tôi phát hiện ra một cửa hàng nhỏ xinh đáng yêu. Tôi cũng phát hiện ra là họ bán các loại phụ kiện lặt vặt.