verb🔗SharePhủ rừng, trồng rừng, gây rừng. To cover an area with trees."The park rangers forested the barren hillside with native pine trees to prevent erosion. "Để ngăn chặn xói mòn, các kiểm lâm viên đã phủ rừng bằng cây thông bản địa trên sườn đồi cằn cỗi.environmentnatureareageographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó rừng, Rậm rạp cây cối. Covered in forest."The forested mountain provided a beautiful backdrop for our hike. "Ngọn núi có rừng rậm đã tạo nên một khung cảnh tuyệt đẹp cho chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.environmentgeographynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc