Hình nền cho forested
BeDict Logo

forested

/ˈfɔːrɪstɪd/ /ˈfɒrɪstɪd/

Định nghĩa

verb

Phủ rừng, trồng rừng, gây rừng.

Ví dụ :

Để ngăn chặn xói mòn, các kiểm lâm viên đã phủ rừng bằng cây thông bản địa trên sườn đồi cằn cỗi.