Hình nền cho hoping
BeDict Logo

hoping

/ˈhəʊpɪŋ/ /ˈhoʊpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"I am still hoping that all will turn out well."
Tôi vẫn đang hy vọng mọi chuyện sẽ tốt đẹp.