verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong, hy vọng, ước mong. To want something to happen, with a sense of expectation that it might. Ví dụ : "I am still hoping that all will turn out well." Tôi vẫn đang hy vọng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. attitude mind emotion possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hy vọng, mong đợi. To be optimistic; be full of hope; have hopes. Ví dụ : "I am hoping to get a good grade on my English exam. " Tôi đang hy vọng sẽ đạt điểm cao trong kỳ thi tiếng Anh. attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hy vọng, mong mỏi. To place confidence; to trust with confident expectation of good; usually followed by in. Ví dụ : "She is hoping in her skills and hard work to pass the exam. " Cô ấy hy vọng vào kỹ năng và sự chăm chỉ của mình để vượt qua kỳ thi. attitude mind character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong mỏi, hy vọng. To wish. Ví dụ : "I hope you all the best." Tôi mong mọi điều tốt đẹp nhất sẽ đến với bạn. attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy hy vọng, tràn hy vọng. Filled with or inspiring hope. Ví dụ : "A hoping situation is not yet desolate." Một tình huống tràn đầy hy vọng thì vẫn chưa phải là tuyệt vọng. attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc