BeDict Logo

ground

/ɡɹaʊnd/
Hình ảnh minh họa cho ground: Lớp bảo vệ, lớp nền.
 - Image 1
ground: Lớp bảo vệ, lớp nền.
 - Thumbnail 1
ground: Lớp bảo vệ, lớp nền.
 - Thumbnail 2
noun

Người nghệ sĩ đã dùng một lớp bảo vệ để che phủ tấm kim loại, ngăn axit ăn mòn những chỗ không bị kim nhọn cạo đi, nhờ đó hình vẽ chỉ hiện lên ở những chỗ kim nhọn đã xuyên qua lớp bảo vệ này.

Hình ảnh minh họa cho ground: Sân khấu, Hố sân khấu.
noun

Sân khấu, Hố sân khấu.

Vở kịch được trình diễn trên sân khấu của nhà hát cộng đồng nhỏ.

Các diễn viên vào vị trí của mình ở hố sân khấu của nhà hát cộng đồng nhỏ bé.