Hình nền cho ground
BeDict Logo

ground

/ɡɹaʊnd/

Định nghĩa

noun

Mặt đất, đất.

Ví dụ :

"Look, I found a ten dollar bill on the ground!"
Nhìn kìa, tớ vừa nhặt được tờ mười đô trên mặt đất này!
noun

Ví dụ :

Trong vòng cuối cùng, đội tranh biện đã giành được lợi thế đáng kể, tạo đà vững chắc để giành chiến thắng.
noun

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã dùng một lớp bảo vệ để che phủ tấm kim loại, ngăn axit ăn mòn những chỗ không bị kim nhọn cạo đi, nhờ đó hình vẽ chỉ hiện lên ở những chỗ kim nhọn đã xuyên qua lớp bảo vệ này.
noun

Ví dụ :

Khung kim loại của máy tính đóng vai trò như một dây tiếp đất, đảm bảo sử dụng điện an toàn.
noun

Sân khấu, Hố sân khấu.

Ví dụ :

Vở kịch được trình diễn trên sân khấu của nhà hát cộng đồng nhỏ.
Các diễn viên vào vị trí của mình ở hố sân khấu của nhà hát cộng đồng nhỏ bé.
verb

Dựa trên, đặt nền móng, làm cơ sở.

Ví dụ :

Lời giải thích của giáo viên đã đặt nền móng vững chắc cho sự hiểu biết của học sinh về khái niệm toán học mới.
verb

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho những hình vẽ phức tạp, người họa sĩ đã tráng một lớp nền xám nhạt lên tờ giấy.
verb

Cọ xát, lắc hông, nhún nhảy khiêu gợi.

Ví dụ :

Cặp đôi đó cọ xát, lắc hông khiêu gợi trong câu lạc bộ đông đúc, cơ thể họ áp sát vào nhau.
verb

Luyện tập, rèn luyện.

Ví dụ :

Cô học sinh phải luyện tập bảng cửu chương liên tục, đọc đi đọc lại nhiều lần cho đến khi có thể thuộc làu làu.