Hình nền cho ventured
BeDict Logo

ventured

/ˈvɛn.t͡ʃəd/ /ˈvɛn.t͡ʃɚd/

Định nghĩa

verb

Mạo hiểm, liều lĩnh.

Ví dụ :

Bất chấp những lời cảnh báo về gấu, người leo núi đã mạo hiểm đi sâu vào rừng.