adverb🔗ShareNặng nề, trầm trọng. In a heavy manner."He clomped heavily up the stairs in his boots."Anh ta đi ủng nện bước nặng nề lên cầu thang.wayessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareNặng nề, trầm trọng. With a great weight."heavily burdened"Gánh nặng đè lên vai một cách nặng nề.amountdegreeessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareNhiều, rất nhiều, nặng nề. To a considerable degree, to a great extent."He drank heavily."Anh ấy uống rượu rất nhiều.amountdegreeessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareNặng nề, mạnh mẽ. In a manner designed for heavy duty."heavily armed soldiers; heavily armoured tanks; heavily reinforced walls"Những người lính được trang bị vũ khí hạng nặng; những chiếc xe tăng được bọc thép dày cộp; những bức tường được gia cố rất kiên cố.technicalutilitymachineindustryessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareNặng nề, dầy đặc. So as to be thick or heavy."heavily built young men; his heavily muscled arms"Những thanh niên vạm vỡ; đôi tay cơ bắp cuồn cuộn của anh ấy.amountmassessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareNặng nề, khó nhọc. In a laboured manner."he breathed heavily"Anh ấy thở một cách nặng nề.wayactionessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc