Hình nền cho heavily
BeDict Logo

heavily

/ˈhɛvɪli/

Định nghĩa

adverb

Nặng nề, trầm trọng.

Ví dụ :

"He clomped heavily up the stairs in his boots."
Anh ta đi ủng nện bước nặng nề lên cầu thang.