BeDict Logo

geography

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
metropolitan
metropolitanadjective
/mɛtɹəˈpɒlɪtən/ /mɛtɹɵˈpɑlɨtən/

Thuộc về đô thành, thuộc về thủ phủ.

"The archbishop is the metropolitan bishop of this diocese. "

Tổng giám mục giám mục đô thành của giáo phận này.

amplitude
/ˈæm.plɪ.tud/

Biên độ.

Sử dụng la bàn, người thủy thủ đo biên độ của mặt trời lặn để xác định vị trí mặt trời lặn lệch về phía tây so với hướng tây thực bao xa.

coastline
/ˈkoʊstˌlaɪn/ /ˈkoʊstlaɪn/

Bờ biển, đường bờ biển.

Đường bờ biển của quốc đảo này rất khúc khuỷu, với nhiều vịnh cửa sông.

spatial
spatialadjective
/ˈspeɪʃəl/

Thuộc không gian, không gian.

Kiến trúc đã cân nhắc kỹ lưỡng cách bố trí không gian của các phòng trong ngôi nhà mới.

hulking
/ˈhʌlkɪŋ/

Bờ kè.

Ngôi làng nhỏ ven biển dựa vào bờ bằng đất đá đồ sộ để bảo vệ nhà cửa khỏi những cơn bão mùa đông không ngừng nghỉ.

colluviums
/kəˈluːviəmz/

Đất bồi tích, đất đá vụn.

Đất bồi tích đá vụn chân đồi khiến việc xây dựng sân chơi mới cho trường học trở nên khó khăn.

compass card
/ˈkʌmpəs kɑːrd/

Bàn chia độ la bàn.

Kim chỉ trên bàn chia độ la bàn chỉ hướng chính bắc.

floss
flossnoun
/flɑs/ /flɒs/ /flɔs/

Lạch nước, dòng nước nhỏ.

Lạch nước nhỏ xíu róc rách chảy xuống sườn đồi.

windy
windyadjective
/ˈwɪndi/ /ˈwaɪndi/

Quanh co, khúc khuỷu.

Con đường núi quanh co khúc khuỷu đến nỗi chúng tôi phải lái xe rất chậm.

asprawl
asprawladjective
/əˈspɹɔːl/

Dang tay, nằm ườn, ngổn ngang.

Sàn phòng túc ngổn ngang sách vở quần áo sau một tuần học dài.

inundation
/ɪnʌnˈdeɪʃən/ /ɪnənˈdeɪʃən/

Lụt lội, sự ngập lụt, trận lũ.

Sau trận mưa lớn, thị trấn đã bị ngập lụt do nước sông dâng cao tràn bờ.

flood plains
/ˈflʌd ˌpleɪnz/

Đồng bằng ngập lũ, bãi bồi ven sông.

Nông dân thường chọn trồng trọt trên những bãi bồi ven sông đất đó giàu dinh dưỡng do các đợt trước để lại, mặc nguy lụt trong tương lai.

gendarmes
/ˈʒɑːndɑːrmz/ /ˈdʒɛnˌdɑrmz/

Chóp đá, cột đá.

Các nhà leo núi cẩn thận vượt qua sống núi hẹp sắc như dao, chừng những chóp đá nhọn hoắt đồ sộ nhô ra như răng đá.

schwag
schwagnoun
/ʃwæɡ/

Vũng, chỗ trũng.

Sau cơn mưa lớn, đàn vật nuôi trong trang trại tụ tập quanh vũng trũng trên đồng cỏ, thích thú với cái ao tạm thời.

isles
islesnoun
/aɪlz/

Hòn đảo nhỏ, đảo nhỏ.

Những hòn đảo nhỏ ven biển, nơi nghề phát triển, rất được ưa chuộng cho những chuyến đi nghỉ cuối tuần.

origins
/ˈɔrɪdʒɪnz/ /ˈɒrɪdʒɪnz/

Nguồn gốc, căn nguyên, xuất xứ.

Nguồn gốc của nhiều món ăn phổ biến thể được tìm thấy từ các nền văn minh cổ đại.

tell
tellnoun
/tɛl/

Gò, đồi.

Các nhà khảo cổ học cẩn thận nghiên cứu đất cổ, hy vọng tìm hiểu thêm về thành phố cổ đại bị chôn vùi bên dưới.

regionalised
/ˈriːdʒənəlaɪzd/ /ˈriːdʒənəˌlaɪzd/

Khu vực hóa, chia theo vùng.

Công ty lớn đã khu vực hóa các đội bán hàng của mình, tức chia họ theo từng vùng, để hiểu hơn nhu cầu của khách hàng các khu vực khác nhau trên cả nước.

demarcating
/diːˈmɑːrkeɪtɪŋ/ /dəˈmɑːrkeɪtɪŋ/

Phân định, ranh giới, vạch ranh giới.

Cảnh sát dùng cọc tiêu để vạch ranh giới khu vực xảy ra tai nạn.

chop
chopnoun
/tʃɒp/

Bờ, mép.

"East Chop; West Chop"

Đông Bờ; Tây Bờ