
geography
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

metropolitan/mɛtɹəˈpɒlɪtən/ /mɛtɹɵˈpɑlɨtən/
Thuộc về đô thành, thuộc về thủ phủ.

amplitude/ˈæm.plɪ.tud/
Biên độ.

coastline/ˈkoʊstˌlaɪn/ /ˈkoʊstlaɪn/
Bờ biển, đường bờ biển.

spatial/ˈspeɪʃəl/
Thuộc không gian, không gian.

hulking/ˈhʌlkɪŋ/
Bờ kè.

colluviums/kəˈluːviəmz/
Đất bồi tích, đất đá vụn.

compass card/ˈkʌmpəs kɑːrd/
Bàn chia độ la bàn.

floss/flɑs/ /flɒs/ /flɔs/
Lạch nước, dòng nước nhỏ.

windy/ˈwɪndi/ /ˈwaɪndi/
Quanh co, khúc khuỷu.

asprawl/əˈspɹɔːl/
Dang tay, nằm ườn, ngổn ngang.