noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông, sự hỗn tạp. A mingling, mixture, or crowd. Ví dụ : "The school hallway was a chaotic mong of students between classes. " Giữa các tiết học, hành lang trường học trở thành một đám đông hỗn loạn các học sinh. group mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mớ hỗn độn, sự rối rắm. A muddle or confusion. Ví dụ : "After the surprise party, the living room was a mong of wrapping paper, balloons, and discarded cake plates. " Sau bữa tiệc bất ngờ, phòng khách trở thành một mớ hỗn độn với giấy gói quà, bóng bay và đĩa bánh kem vứt bừa bộn. mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó lai, chó tạp chủng. A mongrel dog. Ví dụ : "The friendly mong wagged its tail, hoping for a treat. " Con chó lai thân thiện vẫy đuôi, mong được cho ăn quà. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mắc hội chứng Down. A person with Down's syndrome. person medicine disease human negative inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc. A stupid person. Ví dụ : ""Don't be such a mong; read the instructions carefully before you start." " Đừng có ngốc thế; đọc kỹ hướng dẫn trước khi bắt đầu đi. person attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong số, giữa. An aphetic form of among Ví dụ : "He felt safe mong his friends. " Anh ấy cảm thấy an toàn giữa bạn bè của mình. grammar linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc